
Click "Đọc Thêm" For more details
|
Stt
|
Số tiền sẽ thu nợ/ Total Debt
|
Mức phí dịch vụ/Cost (Unit %)
|
Mức phí tạm ứng trước(USD)/ Advance payment
|
|
1
|
under 4.000$
|
40-45
|
200-300$
|
|
2
|
From 4.000$ to 10.000$
|
30-45
|
400-500$
|
|
3
|
From 10.000$ to 30.000$
|
25-35
|
2000$
|
|
4
|
From 30.000$ to 70.000$
|
25 – 30
|
5000$
|
|
5
|
From 70.000$ to 200.000$
|
20-25
|
7000$
|
|
6
|
More than 200.000$
|
12-15
|
10.000$
|
- Phí dịch vụ theo tỷ lệ % trên số tiền đã đòi được nợ. Mức phí dịch vụ đòi nợ có thể thay đổi theo từng vụ việc cụ thể.
- Phí tạm ứng trước bao gồm phí hoàn lại và phí không hoàn lại:
+ Phí hoàn lại: Là phí sẽ được hoàn lại cho khách hàng sau khi kết thúc hợp đồng.
+ Phí không hoàn lại: Được sử dụng cho quá trình điều tra xác minh thu thập thông tin về khách nợ, không hoàn lại cho khách hàng khi kết thúc hợp đồng.
- Service charges in proportion to% of the amount demanded by creditors. Debt service charges can vary according to each specific case.
- Advance fee refund and include non-refundable fee:
+ Refunds: A fee will be refunded to customers after the end of the contract.
+ Non-refundable fee: Used to verify the process of investigation to collect information on debtors, non-refundable to the customer when the contract ends.






![]() | Hôm Nay | 11 |
![]() | Hôm Qua | 121 |
![]() | Tuần Này | 29869 |
![]() | Tuần Trước | 2120 |
![]() | Tháng Này | 35241 |
![]() | Tháng Trước | 66663 |
![]() | Tất Cả | 509096 |
